Đảm bảo các tiêu chuẩn
trở thành thành phố

Không chỉ sở hữu vị thế địa chính trị chiến lược, Quảng Ninh đã chính thức hoàn thiện hồ sơ đô thị hóa với những số liệu thực tế đầy ấn tượng. Chiếu theo các quy định pháp lý hiện hành, Quảng Ninh đã đáp ứng trọn vẹn 5/5 điều kiện thành lập thành phố và vượt xa cả 7/7 tiêu chuẩn "cứng" về quy mô dân số, diện tích, tốc độ tăng trưởng kinh tế lẫn chất lượng sống của người dân.

01

Đảm bảo 5 điều kiện theo quy định tại Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15

1

Phù hợp với các quy hoạch cấp cao

Đã được phê duyệt tích hợp trong:

  • Quy hoạch tổng thể quốc gia (Nghị quyết 81 & 252/2025/QH15)
  • Quy hoạch hệ thống đô thị và nông thôn
  • Quy hoạch vùng đồng bằng sông Hồng
  • Quy hoạch chung đô thị Quảng Ninh đến 2050 (tầm nhìn 2075)
  • Quy hoạch tỉnh Quảng Ninh (2021-2030)
2

Bảo đảm lợi ích chung

Phát huy tối đa vai trò "đầu tàu" kinh tế phía Bắc, tạo ra động lực tăng trưởng mới và nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia.

3

Vững chắc quốc phòng, an ninh

Kết hợp chặt chẽ giữa phát triển kinh tế và giữ vững chủ quyền biên giới, biển đảo tại khu vực "phên giậu" Đông Bắc.

4

Đoàn kết dân tộc & lịch sử

Phù hợp với các yếu tố truyền thống văn hóa, lịch sử đặc trưng của địa phương và tạo sự thuận tiện tốt nhất cho nhân dân.

5

Tiêu chuẩn đô thị hóa

Đạt tuyệt đối các tiêu chí đánh giá kỹ thuật và hành chính.

02

ĐẢM BẢO 7/7 TIÊU CHUẨN CỦA THÀNH PHỐ

Tiêu chuẩn đánh giá Quy định tối thiểu Hiện trạng Quảng Ninh Đánh giá
1. Quy mô dân số 1.250.000 người (Giảm 50% cho ĐV biên giới) 1.523.400 người (Thường trú: 1.457.503)
Đạt 121,87%
ĐẠT
2. Diện tích tự nhiên Từ 2.500 km² 6.231,27 km²
Đạt 261,25%
ĐẠT
3. Tỷ lệ số phường 30% 55,56% (30 phường trên 54 ĐVHC)
Vượt 25,56%
ĐẠT
4. Tỷ lệ đô thị hóa 45% 81,23% (Dân số ĐT: 1.237.431)
Vượt 36,23%
ĐẠT
5. Vị trí, chức năng Trung tâm tổng hợp cấp vùng/quốc gia Trung tâm kinh tế biển hiện đại quốc gia, động lực phát triển Đồng bằng Sông Hồng, trung tâm du lịch quốc tế ĐẠT
6. Phân loại đô thị Đạt tiêu chuẩn đô thị loại I Được Bộ Xây dựng công nhận (QĐ 1026/QĐ-BXD) ĐẠT
7. Cơ cấu PT KT-XH Đạt 5/5 chỉ tiêu thành phần Đạt tuyệt đối 100% (5/5 chỉ tiêu) ĐẠT
03

CHI TIẾT 5/5 CHỈ TIÊU CƠ CẤU KINH TẾ - XÃ HỘI (TIÊU CHUẨN 7)

1. Cân đối ngân sách
Thuộc nhóm không nhận bổ sung từ ngân sách trung ương
85.909 tỷ đồng

Tổng thu ngân sách 2025. Bằng 155% dự toán TW, tăng 60% so với cùng kỳ.

2. Tỷ trọng Công nghiệp - Xây dựng & Dịch vụ
Quy mô GRDP 2025 đạt 368.445 tỷ đồng (Top 7/34)
Quảng Ninh 83.99%
Quy định tối thiểu 80.00%
3. Thu nhập bình quân đầu người
Quy định: Cao hơn bình quân cả nước (Triệu VNĐ/năm)
2023
QN: 63.54
VN: 59.48
2024
QN: 70.80
VN: 64.98
2025
QN: 83.00
VN: 70.80
4. Tốc độ tăng trưởng GRDP
Quy định: Đạt hoặc vượt GDP cả nước
2023
QN: 9.26%
VN: 5.07%
2024
QN: 8.26%
VN: 7.09%
2025
QN: 11.89%
VN: 8.02%
5. Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều
Quy định: Thấp hơn bình quân cả nước

Toàn tỉnh Quảng Ninh: 0%

2023
QN: 0%
VN: 4.03%
2024
QN: 0%
VN: 1.93%
2025
QN: 0%
VN: 1.30%